Từ: tồi, tỏa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ tồi, tỏa:

摧 tồi, tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: tồi,tỏa

tồi, tỏa [tồi, tỏa]

U+6467, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui1, cuo4;
Việt bính: ceoi1;

tồi, tỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 摧

(Động) Bẻ gãy.
◎Như: tồi chiết
bẻ gãy.
◇Pháp Hoa Kinh : Trụ căn tồi hủ (Thí dụ phẩm đệ tam ) Gốc cột gãy mục.

(Động)
Hủy hoại, phá vỡ.
◎Như: tồi hủy tàn phá, vô kiên bất tồi không có gì vững chắc mà không phá nổi (chỉ sức mạnh vô địch).

(Động)
Thương tổn.
◇Lí Bạch : Trường tương tư, Tồi tâm can , (Trường tương tư ) Tương tư lâu mãi, Thương tổn ruột gan.Một âm là tỏa.

(Động)
Phát cỏ.

chuôi, như "chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi" (gdhn)
tòi, như "tìm tòi" (gdhn)
tồi, như "tồi tàn" (gdhn)

Nghĩa của 摧 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: THÔI, TỒI
bẻ gãy; phá vỡ; phá hoại; làm đứt; cắt; ngắt; làm gián đoạn。折断;破坏。
摧 折。
bẻ gãy.
摧 毁。
phá huỷ; phá tan.
无坚不摧 。
không có gì kiên cố mà không phá vỡ nổi.
Từ ghép:
摧残 ; 摧毁 ; 摧枯拉朽 ; 摧折

Chữ gần giống với 摧:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 摧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摧 Tự hình chữ 摧 Tự hình chữ 摧 Tự hình chữ 摧

tồi, tỏa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tồi, tỏa Tìm thêm nội dung cho: tồi, tỏa